TRƯỜNG MẦM NON NGŨ PHÚC | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
BÁO GIẢNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON NĂM HỌC 2024 - 2025 |
Ngày | Khối NT | | Khối 3T | Khối 4T | Khối 5T | |
D1 | D2 | D3 | C1 | C2 | C3 | B1 | B2 | B3 | B4 | A1 | A2 | A3 | |
9/9 | TD: Đứng co một chân | TD: Đi theo hướng thẳng | TD: Đứng co một chân | TD: Đi trong đường hẹp | TD: Đi trong đường hẹp | PTTC: Bò theo hướng thẳng | Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn | TD: Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn | TD: Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn | Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn | Đi bằng mép ngoài bàn chân | Đi bằng mép ngoài bàn chân | LQCC: o,ô ơ | |
10/9 | TH: Di màu bóng bay | TH: Di màu bóng bay | TH: Di màu bóng bay | TCKNXH: Trường mầm non của bé | PTNT: Nhận biết 1 và nhiều | PTNN: Thơ: Bạn mới | KPXH Khám phá trường mầm non | TCKNXH: Cô giáo của em | KPXH Khám phá trường mầm non | TCKNXH Bạn của chúng mình | LQCC: o,ô ơ | Thơ: Bàn tay cô giáo | TH: Vẽ trường mầm non | |
11/9 | NB: Màu xanh | Thơ: Bạn Mới | Dạy thơ: Bạn mới | Hát: Trường chúng cháu là trường mầmnon | PTNN: Thơ Bé tới trường | PTTM: Tạo hình: Vẽ nơ | Truyện "người bạn tốt" | Truyện: "người bạn tốt" | Truyện: "người bạn tốt" | Truyện "người bạn tốt" | Đếm đến 6, nhận biết nhóm đối tượng có số lượng 6, nhận biết chữ số 6 | TH: Vẽ trường mầm non | Đi bằng mép ngoài bàn chân | |
12/9 | ÂN: Dạy hát: Nu na nu nống | NBPB: Bạn trai, bạn gái | ÂN: Dạy hát: Đi nhà trẻ | LQVT: Nhận biết 1 và nhiều | PTTM: Vẽ bóng bay | PTNN: Nhận biết 1 và nhiều | Dạy VĐTT chặm bài hát :" Lại đây múa hát cùng cô" | KPXH Khám phá trường mầm non | TCKNXH Cô giáo của em | KPXH Khám phá trường mầm non | TH: Vẽ trường mầm non | LQCC: o,ô ơ | Đếm đến 6, nhận biết nhóm đối tượng có số lượng 6, nhận biết chữ số 6 | |
13/9 | Dạy truyện: Đôi bạn nhỏ | ÂN: Dạy hát "Đi nhà trẻ" | NB: Màu đỏ | Thơ: Bé tới trường | PTTM: Hát trường chúng cháu là trường mầm non | PTTM: Dạy hát: Trường chúng cháu là trường mầm non | TCKNXH Cô giáo của em | Dạy VĐTT :" Lại đây múa hát cùng cô" | Dạy hát : Cả tuần đều ngoan | Dạy hát : Cả tuần đều ngoan | Thơ: Bàn tay cô giáo | Toán: Số 6 tiết 1 | Thơ: Bàn tay cô giáo | |
16/9 | TD: Đi trong đường hẹp | TD: Bò thẳng hướng | TCKNXH: Tết trung thu | TD: Bò theo hướng thẳng | PTTC: Bò theo hướng thẳng trong đường hẹp | PTTC: Đi trong đường hẹp | Thể dục: Trườn theo hướng thẳng | TD: Trườn theo hướng thẳng | TD: Trườn theo hướng thẳng | Thể dục đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh | TH: Nặn đồ chơi trung thu | Thể dục: Bò bằng bàn tay, bàn chân | TD: Bò bằng bàn tay, bàn chân | |
17/9 | TH: Di màu bạn trtai, bạn gái | ÂN: Dạy VĐ "Đi nhà trẻ" | TD: Bò thẳng hướng | Thơ: Bạn mới | PTTM: Nặn bánh tròn | PTTM: Nặn bánh tròn | Tạo hình: Nặn bánh trung thu | Tạo hình: Nặn bánh trung thu | Tạo hình: Nặn đèn trung thu | Tạo hình: Nặn bánh trung thu | TD: Bò bằng bàn tay, bàn chân | TCKNXH: bé vui hội trăng rằm | TCKNXH: Bé vui hội trăng rằm | |
18/9 | NB: Màu đỏ | Thơ: Qùa trung thu | NB: Màu xanh | TH: Vẽ nơ | PTNN: Thơ trăng sáng | PTNN: Thơ: Trăng sáng | Toán: So sánh hình tam giác và hình tròn | Thơ: "Trăng sáng" | Toán: Xếp tương ứng 1-1 | Thơ: Trăng sáng | TCKNXH: Bé vui hội trăng rằm | Toán: Số 6 tiết 2 | TH: Nặn mâm ngũ quả | |
19/9 | ÂN: Dạy VĐ: Nu na nu nống | NB: Màu xanh | ÂN: Dạy VĐ: Đi nhà trẻ | NT: Khám phá lớp học | PTNT: Nhận biết hình tròn hình tam giác | TCKNXH: Bé vui tết trung thu | Thơ: "Trăng sáng" | Toán: So sánh hình tam giác và hình tròn | Thơ: "Trăng sáng" | Toán: Xếp tương ứng 1-1 | Toán: Tạo nhóm thêm bớt trong phạm vi 6 | Tạo Hình: nặn đồ chơi trung thu | Thơ: Trăng sáng | |
20/9 | Dạy thơ: Bạn mới | TCKNXH: Tết trung thu | Dạy thơ: Quà trung thu | TCKNXH: Bẽ vui tết trung thu | TCKNXH: Bé vui tết trung thu | PTNT: nhận biết hình tròn và hình tam giác | Dạy hát: " Chiếc đèn ông sao" | Dạy hát: " Gác trăng" | Dạy VĐTT: " Gác trăng" | Vận động TT Chiếc đèn ông sao | Thơ: Trăng sáng | Thơ: Trăng sáng | Toán: Tạo nhóm thêm bớt trong phạm vi 6 | |
23/9 | TD: Bò thẳng hướng | TD: Đứng co 1 chân | TD: Đi trong đường hẹp | TD: Chạy thay đổi tốc đọ theo hiệu lệnh | PTTC: Tập đập bắt bóng với cô | PTTC: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh | VĐ: đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh | TD: đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh | TD: đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh | Thể dục: Trườn theo hướng thẳng | TD: Đi thay đổi theo hiệu lệnh | TD: Đi thay đổi hướng theo hiệu lệnh | Truyện: Món quà của cô giáo | |
24/9 | TCKNXH: Tết trung thu | TH: Di màu bạn trai, bạn gái | TH: Di màu bạn trtai, bạn gái | LQVT: Nhận biết hình tròn, hình tam giác | KPXH: Khám phá lớp học của bé | TCKNXH: Bé yêu trường mầm non | Toán: Xếp tương ứng 1-1 | Tạo hình: Vẽ trường mầm non | Dạy thơ: cô và mẹ | Tạo hình: Vẽ trường mầm non | TCKNXH: Những người bạn | KP: bạn của lớp em | TD: Đi thay đổi theo hiệu lệnh | |
25/9 | Dạy thơ: Quà trung thu | NB: Màu đỏ | Dạy truyện: Cá và chim | TH: Nặn bánh tròn | PTNN: Truyện vì sao bé Huy nín khóc | PTNT: Khám phá đồ dùng đồ chơi mầm non | Dạy thơ: cô và mẹ | TCKNXH: Bé cùng hợp tác | Tạo hình : Vẽ trường mầm non | TCKNXH Bạn của chúng mình | Truyện: Món quà của cô giáo | TCKNXH: Những người bạn tốt | KP: Bạn của em ở lớp | |
26/9 | NBPB Một số bộ phận trên cơ thể | Truyện: Đôi bạn nhỏ | NBPB: Bạn trai, bạn gái | Truyện: Vì sao bé Huy nín khóc | TCKNXH: Trường Mầm non của bé | PTNN: Truyện: Vì sao bé Huy nín khóc | Tạo hình : Vẽ trường mầm non | Toán: Xếp tương ứng 1-1 | TCKNXH Hợp tác trong công việc | Dạy thơ : Cô và mẹ | KP: Bạn của em ở lớp | Truyện: Cô giáo của em | TCKNXH: Bé và các bạn | |
27/9 | ÂN: Dạy hát: Đi nhà trẻ | ÂN: Dạy hát: Nu na nu nống | ÂN: Dạy hát: Nu na nu nống | VĐMH: Vui đến trường | PTTM: Múa vui đến trường | PTTM: Múa: Vui đến trường | TCKNXH: Bé cùng hợp tác | Dạy thơ: cô và mẹ | Toán: So sánh hình tam giác v |